BRAGIflash
Download on the App StoreGet it on Google Play
C1Cao cấp4 phút đọcCập nhật

Cụm động từ chức năng trong tiếng Đức (Funktionsverbgefüge): in Kraft treten, zur Verfügung stellen

Funktionsverbgefüge = động từ nhạt nghĩa + danh từ mang nghĩa: eine Entscheidung treffen = entscheiden; động từ, mạo từ và giới từ đều cố định.

Quy tắc

Cụm động từ chức năng (Funktionsverbgefüge) là tổ hợp cố định gồm động từ gần như mất nghĩa và danh từ mang nghĩa chính, thường kèm giới từ: eine Entscheidung treffen = entscheiden, zur Verfügung stehen = verfügbar sein. Hai phần là một vị ngữ; treffen ở đây không còn nghĩa «gặp».

Tiếng Việt cũng nói «đưa ra quyết định», «đặt câu hỏi», nhưng cách ghép khác nhau, nên học cả cụm. Dấu hiệu:

  • Động từ thuộc nhóm nhỏ bringen, kommen, stehen, nehmen, treffen, leisten, stellen, geraten, setzen, finden, ziehen — thêm treten, lassen, üben và führen (ein Gespräch führen).
  • Danh từ thường tạo từ động từ (Entscheidung), không thay được bằng đại từ; cả cụm ≈ một động từ đơn.

Mạo từ và giới từ cố định — bẫy lớn nhất, vì tiếng Việt không có mạo từ. zu + der/dem chỉ rút gọn: zur Verfügung, zum Ausdruck; dạng tách zu der Verfügung (ở cụm giới từ tự do vẫn đúng) ở đây sai. Sau in, außer, unter danh từ thường không có mạo từ: in Kraft, in Frage (cũng viết infrage), in Anspruch, außer Acht, unter Druck; nó cũng thường không nhận định ngữ hay số nhiều (unter starken Druck setzen cho thấy đây là xu hướng). Danh từ Akkusativ (có hoặc không mạo từ) nhận tính từ tự do: eine schwierige Entscheidung treffen, heftige Kritik üben. Cụm có giới từ riêng: Kritik üben an + Dat., Stellung nehmen zu + Dat., Einfluss nehmen auf + Akk.

Cặp nghĩa. Cùng danh từ, khác góc nhìn: bringen, stellen, setzen = có người gây ra (có tân ngữ Akkusativ); kommen, geraten = quá trình, không nêu người làm, gần bị động; stehen = trạng thái kết quả.

Vị trí. Phần danh từ như tiền tố tách được, đóng khung (Verbklammer); động từ chức năng ở vị trí 2: Das Gesetz tritt am 1. Januar in Kraft. Ở Perfekt danh từ đứng trước phân từ (ist in Kraft getreten), trong mệnh đề phụ cả khối xuống cuối. nicht đứng trước phần danh từ (kam nicht zur Sprache); danh từ có mạo từ phủ định bằng kein-.

Văn phong. Từng cụm là trung tính; mật độ dày đặc mới đặc trưng cho văn hành chính, pháp luật, khoa học, vì nghe chính xác và giấu người thực hiện. Khi nói, động từ đơn thường rõ hơn, dù chưa chắc đã sát nghĩa.

Ví dụ

  • Die Regierung hat gestern eine wichtige Entscheidung getroffen. — Hôm qua chính phủ đưa ra một quyết định quan trọng.
  • Das neue Gesetz tritt am 1. Januar in Kraft. — Luật mới có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1.
  • In ihrer Rede brachte sie ihre Zweifel deutlich zum Ausdruck. — Trong bài phát biểu, bà ấy bày tỏ rõ sự nghi ngờ.
  • Niemand stellt seine fachliche Kompetenz in Frage. — Không ai nghi ngờ chuyên môn của anh ấy.
  • Bitte nehmen Sie Rücksicht auf die anderen Gäste. — Xin quý vị tôn trọng các vị khách khác.
  • Wir nehmen Bezug auf Ihr Schreiben vom 3. Mai. — Chúng tôi xin tham chiếu thư ngày 3 tháng 5 của ông/bà.
  • Viele Familien nehmen die kostenlose Beratung in Anspruch. — Nhiều gia đình dùng dịch vụ tư vấn miễn phí.
  • Erst nach dem Gespräch geriet die Sache in Bewegung. — Sau cuộc nói chuyện, mọi việc mới bắt đầu chuyển biến.
  • Am Bahnhof nahmen wir Abschied von unseren Gastgebern. — Ở ga, chúng tôi chia tay chủ nhà.

Bảng

Funktionsverbgefüge Động từ chức năng Động từ đơn Nghĩa
eine Entscheidung treffen treffen entscheiden đưa ra quyết định
zur Verfügung stellen stellen bereitstellen cung cấp
zur Verfügung stehen stehen verfügbar sein sẵn có, dành cho
in Frage stellen (cũng viết: infrage stellen) stellen bezweifeln nghi ngờ
in Kraft treten treten wirksam werden có hiệu lực
außer Kraft treten treten ungültig werden hết hiệu lực
zum Ausdruck bringen bringen ausdrücken bày tỏ
zur Sprache kommen kommen erwähnt werden được nhắc đến
Rücksicht nehmen auf + Akk. nehmen berücksichtigen quan tâm đến, lưu tâm
Bezug nehmen auf + Akk. nehmen sich beziehen auf đề cập đến
in Anspruch nehmen nehmen nutzen sử dụng
Abschied nehmen von + Dat. nehmen sich verabschieden von từ biệt
Hilfe leisten + Dat. leisten helfen giúp đỡ
Widerstand leisten + Dat. leisten sich widersetzen chống lại
in Bewegung setzen setzen bewegen làm chuyển động
Beachtung finden finden beachtet werden được chú ý
in Betracht ziehen ziehen erwägen cân nhắc
Danh từ có người gây ra (chủ động) quá trình / trạng thái (nghĩa bị động)
Bewegung etwas in Bewegung setzen in Bewegung geraten / kommen
Verfügung jemandem etwas zur Verfügung stellen jemandem zur Verfügung stehen
Ausdruck etwas zum Ausdruck bringen zum Ausdruck kommen
Diskussion etwas zur Diskussion stellen zur Diskussion stehen
Gang etwas in Gang setzen in Gang kommen
Kraft etwas außer Kraft setzen außer Kraft treten
Mẫu Ví dụ Ghi chú
zu + dem/der → zum/zur zum Ausdruck bringen, zur Verfügung stehen, zur Sprache kommen rút gọn cố định; zu der Verfügung ở đây không dùng được
in + Akkusativ, không mạo từ in Kraft treten, in Frage stellen, in Anspruch nehmen, in Betracht ziehen không mạo từ, không số nhiều
außer + Dativ, không mạo từ außer Kraft treten, außer Acht lassen cố định, không mạo từ
unter + Akkusativ, không mạo từ unter Druck setzen, unter Beweis stellen cố định, không mạo từ
Akkusativ không mạo từ Rücksicht nehmen auf, Bezug nehmen auf, Abschied nehmen von, Hilfe leisten có thể thêm tính từ: heftige Kritik üben
Akkusativ có mạo từ eine Entscheidung treffen, einen Beitrag leisten, eine Frage stellen tính từ tự do: eine schwierige Entscheidung treffen

Lỗi thường gặp

  • ❌ Die Regierung hat eine Entscheidung gemacht. → ✅ Die Regierung hat eine Entscheidung getroffen. — động từ cố định, không dịch từng chữ; Entscheidung đi với treffen.
  • ❌ Das Gesetz tritt in die Kraft. → ✅ Das Gesetz tritt in Kraft. — danh từ này sau in không có mạo từ.
  • ❌ Die Unterlagen stehen Ihnen zu Verfügung. → ✅ Die Unterlagen stehen Ihnen zur Verfügung. — zur thuộc dạng cố định; cả zu Verfügung lẫn zu der Verfügung đều sai.
  • ❌ Wir stehen Ihnen gern einen Raum zur Verfügung. → ✅ Wir stellen Ihnen gern einen Raum zur Verfügung. — stellen = có người cung cấp (có tân ngữ Akkusativ); stehen = cái gì sẵn có cho ai.
  • ❌ Das Thema kam zur Sprache nicht. → ✅ Das Thema kam nicht zur Sprache. — phần danh từ đóng khung câu, nicht đứng trước nó; danh từ có mạo từ dùng kein-.

Câu hỏi thường gặp

Funktionsverbgefüge là gì và nhận biết thế nào?

Là cặp cố định gồm một động từ gần như mất nghĩa và một danh từ mang nội dung, thường kèm giới từ: eine Entscheidung treffen = entscheiden. Dấu hiệu: động từ thuộc nhóm nhỏ bringen, kommen, stehen, nehmen, treffen, leisten, stellen, geraten, setzen, finden, ziehen (thêm treten, lassen, üben, führen); danh từ thường tạo từ động từ và không thay được bằng đại từ; cả cụm diễn đạt lại được bằng một động từ đơn.

Tại sao zur Verfügung stellen nhưng zur Verfügung stehen, in Bewegung setzen nhưng geraten?

Danh từ giữ nguyên, động từ chức năng quyết định góc nhìn: bringen, stellen, setzen nghĩa là có người gây ra (có tân ngữ Akkusativ); kommen và geraten mô tả quá trình mà không nêu người làm, gần với bị động; stehen chỉ trạng thái kết quả.

Có đổi được mạo từ hay thêm tính từ không?

Ở các mẫu có giới từ thì không: zur/zum là dạng rút gọn cố định (không bao giờ zu der Verfügung), và sau in, außer, unter danh từ không có mạo từ (in Kraft, außer Acht, unter Druck); các danh từ này thường không nhận định ngữ hay số nhiều. Danh từ Akkusativ (có hoặc không mạo từ) nhận tính từ bình thường: eine schwierige Entscheidung treffen, heftige Kritik üben.

Hai phần đứng ở đâu, và nicht đặt ở đâu?

Phần danh từ hoạt động như tiền tố tách được: động từ chức năng ở vị trí 2, danh từ đóng khung câu (Das Gesetz tritt am 1. Januar in Kraft); ở Perfekt nó đứng ngay trước phân từ (ist in Kraft getreten), trong mệnh đề phụ cả khối xuống cuối. nicht đứng trước phần danh từ (kam nicht zur Sprache); danh từ có mạo từ phủ định bằng kein- (keine Entscheidung getroffen).

Đây có phải chỉ là tiếng Đức hành chính không, có nên dùng không?

Từng cụm như Rücksicht nehmen hay eine Entscheidung treffen là trung tính, dùng hằng ngày. Chính mật độ dày đặc mới là dấu hiệu của văn bản hành chính, pháp luật, khoa học, nơi chúng nghe chính xác và giấu được người thực hiện. Khi nói, động từ đơn thường rõ hơn, nhưng với một số cụm, động từ đơn chỉ gần đúng nghĩa (in Kraft treten, in Anspruch nehmen, zur Verfügung stehen), và người đọc văn bản hành chính vẫn cần biết chúng.